Dịch vụ gia công CNC 5 trục độ chính xác cao theo yêu cầu, chuyên phay và tiện các chi tiết bằng thép không gỉ, hợp kim nhôm, nhựa, acrylic và đồng thau.
Điểm nổi bật của sản phẩm
Chúng tôi cung cấp dịch vụ gia công CNC chuyên nghiệp cho khách hàng yêu cầu độ chính xác cao, chất lượng ổn định và giao hàng đáng tin cậy. Được trang bị các trung tâm phay và tiện CNC tiên tiến, chúng tôi hỗ trợ gia công các hình dạng phức tạp, dung sai chặt chẽ lên đến ±0,005 mm và chất lượng bề mặt tuyệt vời.
Dịch vụ gia công CNC của chúng tôi bao gồm gia công nhôm, thép không gỉ, đồng thau, đồng, titan và nhựa (PEEK, nylon, Delrin), cùng nhiều loại vật liệu khác. Tất cả các bộ phận đều được sản xuất chính xác theo bản vẽ của bạn (STEP/STP/IGS/PDF), đảm bảo sản phẩm được tùy chỉnh 100% và có chức năng thực sự.
Gia công CNC độ chính xác cao, phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp, ô tô, y tế và cơ khí.
Kiểm tra toàn diện đảm bảo chất lượng ổn định (đo tọa độ CMM, kiểm soát độ nhám bề mặt).
Các phương pháp xử lý bề mặt hiện có bao gồm anot hóa, đánh bóng, phun cát và mạ điện.
Thời gian giao hàng nhanh chóng, từ đơn hàng nhỏ đến số lượng lớn.
Nhà máy hướng đến xuất khẩu, am hiểu các tiêu chuẩn chất lượng và yêu cầu đóng gói của EU.
Gia công tiện CNC:
Gia công tiện CNC là một quy trình CNC trong đó dụng cụ cắt (thường là bộ phận không quay của máy tiện hoặc trung tâm gia công) loại bỏ vật liệu khỏi vật liệu cứng đang quay. Quá trình này tạo ra các hình dạng và kích thước khác nhau tùy thuộc vào thao tác tiện được sử dụng.
Gia công CNC năm trục:
Gia công CNC năm trục là một quy trình sản xuất liên quan đến việc sử dụng dụng cụ di chuyển theo bốn hướng trở lên để chế tạo các bộ phận từ kim loại hoặc các vật liệu khác bằng cách phay bỏ phần vật liệu thừa, thông qua cắt bằng tia nước hoặc cắt bằng laser.
| Danh mục vật liệu | Cấp độ / Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Hợp kim nhôm | AL1100, AL1050, AL1060, AL1070, AL2014, AL2017, AL2024 (LY12, LY11, 2A12), AL3003, AL5052, AL5754, AL6061, AL6063, AL6082, AL7075 |
| Thép không gỉ | SS201, SS301, SS303, SS304, SS316, SS416 |
| Thép cacbon và thép hợp kim | 4140, 4340, Q235, Q345B, 20#, 45#, DC01, SPCC, SPHC, CGCC, A36, 1213, 1215, 12L14 |
| Thau | HPb63, HPb62, HPb61, HPb59, H59, H68, H80, H90, C36000 |
| Đồng | C11000, C12000, T1, T2, T3 |
| Hợp kim Titan | TC1, TC2, TC3, TC4 |
| Nhựa kỹ thuật | ABS, PC, PP, PE, POM (Delrin), Nylon, PEEK, PEI |
